Máy đo khoảng cách Máy thủy bình Laser Máy thủy bình Máy kinh vĩ điện tử Máy toàn đạc GPS Trạm
Máy đo đạc
Tỷ giá
Tỷ giá
Sản phẩm
Máy toàn đạc Sokkia SET 50RX Series
Model: SET 50RX Series
Giá tham khảo:
0 VNĐ
Nhãn hiệu: Sokkia
Xuất xứ: Nhật Bản
Lượt xem: 6780 người
Giới thiệu

GIỚI THIỆU CHUNG
   Thành công tiếp nối thành công. Hãng sản xuất thiết bị khảo sát nổi tiếng thế giới SOKKIA tiếp tục cho ra dòng máy toàn đạc mới : SET 50X SERIES và SET 50X SERIES ( Có chế độ đo không gương) . Với thế hệ máy này bạn không còn phải lo về khả năng lưu trữ dữ liệu. Máy được tích hợp hai khe cắm cho bộ nhớ ngoài( thẻ nhớ SD ( 4GB) và USB ( 4GB)) làm tăng khả năng lưu trữ và xuất dữ liệu trực tiếp vào bộ nhớ ngoài một cách nhanh chóng. Việc tích hợp hai màn hình với bàn phím mở rộng ( cho phép bạn nhập trực tiếp chữ và số) giúp bạn thao tác máy nhanh hơn

CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG

1.Surveying: Đo khảo sát

-     Angle data: Đo góc

-     Dist data: Đo tọa độ cực ( Đo góc, cạnh)

-     Coord  data: Đo tọa độ vuông góc

-     Dist + Coord data: Đo tọa độ cực và tọa độ vuông góc

2. S-O: Chuyển điểm thiết kế ra thực địa

-  HA-HD: Chuyển điểm khi biết khoảng cách và góc kẹp

-  XYZ: Chuyển điểm khi biết tọa độ

3. Offset: Đo bù, tìm điểm

-     Offset/Dist: Đo bù bằng khoảng cách

-     Offset/Angle: Đo bù bằng góc

-     Offset/2D: Đo bù bằng sào 2 gương

4. MLM: Đo khoảng cách gián tiếp

5. REM: Đo chiều cao không với tới

6. Resection: Đo giao hội nghịch

7. Area calculation: Tính diện tích

8. Set-out line: Đường tham chiếu

9. Set-out arc: Cung  tham chiếu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model SET

250RX

350RX

550RX

650RX

1. Ống kính

Đường kính

171mm ( EDM 45mm)

Độ phóng đại

30x

Ảnh

Thuận

Độ phân giải

2,5’’

Trường nhìn

1030’ hay 2,6m tại 100m

Điều tiêu

1,3m đến vô cực

Chiếu sáng lưới chỉ

5 cáp chiếu sáng

2. Đo góc ( H, V)

Độ chính xác ( ISO17123-3:2001)

2''

3''

5''

6''

Góc đọc nhỏ nhất

1’’/5’’

Hệ thống đọc

Bàn độ mã vạch

Đường kính bàn độ

62mm

Đầu đọc góc ngang

2 đối xứng

Đầu đọc góc đứng

2 đối xứng

3. Đo khoảng cách với gương ( Tầm nhìn 40km)

Gương đơn tròn

Từ 1,3m tới 4000m

Đo tới gương giấy RS90N-K

Từ 1,3m tới 500m

Gương mini CP01

Từ 1,3m tới 2500m

Gương chùm AP

Từ 1,3m tới 5000m

Độ chính xác/ Thời gian

Đo tinh:  ±( 2 + 2 ppm x D)mm/ 0,9s

    Đo nhanh: ±( 3 + 2 ppm x D)mm/ 0,3s

Hiển thị nhỏ nhất

Đo tinh: 1mm. Đo nhanh:10mm

4. Đo khoảng cách không dùng gương ( Chỉ có ở dòng Series R )

Vật phản xạ ( Độ phản xạ 90%)

Từ 0,3m tới 400m

Độ chính xác/Thời gian đo

±( 3 + 2 ppm x D)mm/ 0,3s

5. Lưu trữ dữ liệu/ Truyền dữ liệu

Bộ nhớ trong

Khoảng 10.000 diểm

Bộ nhớ cắm ngoài

SD card, SDHC card và USB ( Max 4GB)

Cổng  nối với máy tính

RS-232C, Tóc độ truyền tối đa 38400bit/s

Định dạng

SDR

6.Cảm biến bù nghiêng

 

Kiểu

Hai trục

Phương pháp

Đầu dò điện dịch

Phạm vi bù

±6'

7. Màn hình/ Bàn Phím

Màn hình

02  LCD, 192 x 80, chiếu sáng.

Một

Bàn phím

Gồm chữ và số. Có 27 phím

8. Bọt thủy

Bọt thủy dài

30''/2mm

40''/2mm

Bọt thủy tròn

10’/2mm

9. Rọi tâm quang học

Ảnh

Thuận

Độ phóng đại

3x

Tiêu cự nhỏ nhất

0,3m

Trường nhìn

50

10. Môi trường làm việc

Nhiệt độ làm việc

-200 đến  +500C ( Chịu đựng: -250  đến  +600C)

Chống nước và bụi

Tiêu chuẩn IEC60529 và IP66

11. Pin

Loại pin

01 viên pin Li-ion

Thời gian đo

8,5h  đo liên tục

12. Trọng lượng/ Kích thước

Trọng lượng

Xấp xỉ 5,9kg

Kích thước

166mm W x 173mm D x 341mm H


Sản phẩm khác
Hỗ trợ trực tuyến